Menu Đóng

BẢNG GIÁ XE TOYOTA THÁNG 1/2019

Bảng giá xe toyota thang 01/2019 hầu như không có sự thay đổi nhiều, ngoại trừ sự biến mất của phiên bản V 4×4 của mẫu xe ăn khách Fortuner, thay vào đó là hai phiên bản 2.4 4×2 AT và 2.8V 4×4 hoàn toàn mới với mức giá lần lượt là 1.094 và 1.354 triệu đồng.

Những mẫu mã của hãng toyota cũng không thay đổi nhiều, có thêm sự hiện diện của mẫu toyota Rush và toyota wigo vào phân khúc xe cỡ nhỏ

Ngoài ra, giá bán các mẫu xe khác của Toyota vẫn duy trì mức tương đối ổn định.

Bảng giá xe Toyota 2019

Bảng giá xe Toyota tháng 1/2019 chi tiết như sau:

Dòng xeĐộng cơ và
hộp số
Công suất/
Mô-men xoắn
Giá bánTháng 1/2019
Toyota Yaris G1.5L – CVT107/141650
Toyota Vios G1.5L – CVT107/141606
Toyota Vios E1.5L – CVT107/141569
Toyota Vios E1.5L – MT107/141531
Toyota Corolla Altis E1.8L – 6MT138/173697
Toyota Corolla Altis  E1.8L – CVT138/173733
Toyota Corolla Altis G1.8L – CVT138/173791
Toyota Corolla Altis V2.0L – CVT143/187889
Toyota Corolla Altis V Sport2.0L – CVT143/187932
Toyota Camry Q2.5L – 6AT178/2311302
Toyota Camry G2.5L – 6AT178/2311161
Toyota Camry E2.0L – 6AT165/100997
Toyota Innova E2.0L – 5MT134/182771
Toyota Innova G2.0L – 6AT134/182847
Toyota Innova V2.0L – 6AT134/182971
Toyota Innova Venturer2.0L – 6AT878
Toyota Land Cruiser VX4.7L – 6AT304/4393650
Toyota Land Cruiser Prado2.7L – 6AT161/2462340
Toyota Fortuner V 4×22.7L – 6AT158/2411150
Toyota Fortuner G 4×22.4L – 6MT158/2411026
Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT2.4L – 6AT1094
Toyota Fortuner 2.8V 4×42.8L-6AT1354
Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT2.4L – 6AT147/400695
Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT2.4L – 6MT147/400793
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT2.8L – 6AT878
Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT2.4L – 6MT147/400631
Toyota Hiace Động cơ dầu3.0L- 5MT142/300999
Toyota Alphard3.5L – 6AT271/3404038
Toyota Avanza 1.3 MT537
Toyota Avanza 1.3 AT593
Toyota Rush1.5L – AT668
Toyota Wigo 1.2 MT1.2L – MT345
Toyota Wigo 1.2 AT1.2L – AT405
Posted in Giá xe Toyota

Related Posts

Trả lời

Call Now Button0932625369